Bộ Giải điều chế Winersat WDM 200L

Winersat WDM-200L

Winersat

12 tháng

Bộ Giải điều chế Winersat WDM 200L

3,200,000 đ

3,200,000 đ

Bộ Giải điều chế Winersat WDM 200L

Bộ Giải điều chế Winersat WDM 200L : Chuyển đổi tín hiệu RF sang tín hiệu AV, ứng dụng trong các trường hợp thu sóng UHF/VHF các đài địa phương rồi chuyển đổi sang tín hiệu Video/Audio

Bộ Giải điều chế Winersat WDM 200L :Thiết bị nhập khẩu chính thức, có đầy đủ giấy chứng nhận C/O, C/Q.

Mô tả: Bộ Giải điều chế Winersat WDM 200L

  • Giải điều chế/ Demodulator
  • Model : WDM- 200L
  • Thượng hiệu: Winersat
  • Xuất xứ : Taiwan
  • Tình trạng : Gọi điện để xác minh

 

Thông số kỹ thuật của sản phẩm như sau :

 Features Bộ giải điều chế - Demodulator Winersat WDM 200L

 Front Panel Control, CPU Control, 3 LED Display, Easy To Operate High Output Level, Low Spurious

Synthesized Tuning Assures Precise Channel Location, With AGC Circuit With SAW Filter for Accurate Side Band Response and High Adjacent Rejection VHF, UHF, and CATV (STD., HRC) Bands Inputs Channel Available Video/Audio Output Level Adjustable

 MPX Output (Standard for NTSC, Optional for PAL-B and PAL-D) High VSB Attenuation

 Meets F.C.C Offset and Accuracy Requirement Built-in Power Supply for Easy Installation 19” EIA Rack Mountable


 SPECIFICATIONS 

RF                                                                                      
Input Frequency NTSC: 54 ~ 806 MHz
Range PAL-B: 46 ~ 870 MHzPAL-D (OIRT available) : 48 ~ 870MHz
Tuning Increment NTSC : 62.5 kHzPAL-B : 50 kHzPAL-D (OIRT available) : 50 kHz
Input Level -5 ~ +25 dBmV
Noise Figure 10 dB Max.
Image Rejection NTSC : VHF 65 dB Min. UHF 50dB Min.PAL-B : VHF 60 dB Min. UHF 50dB Min. PAL-D (OIRT available) : VHF 60 dB Min. UHF 50dB Min.
VIDEO
Output Level 1Vp-p (75 Ω Load) Adjustable
Frequency  esponse NTSC : 0 ~ 3.6 MHz, ±1.5 dBPAL-B : 0 ~ 4 MHz, ±1.5 dB 4.43 ~ 6 MHz, -2 dBPAL-D (OIRT available) : 0 ~ 4 MHz, ±1.5 dB 4.43 ~ 6 MHz, -2 dB
Differential Gain NTSC : TYP 4 %PAL-B : TYP 4 %PAL-D (OIRT available) : TYP 4 %
Differential Phase NTSC : TYP 3°PAL-B : TYP 5°PAL-D (OIRT available) : TYP 5°
AUDIO  
Output Level NTSC : 3Vp-p Min. AdjustablePAL-B: 1.2Vp-p Min. AdjustablePAL-D (OIRT available) : 1.2Vp-p Min. Adjustable
MPX Output Level 3Vp-p Min. Adjustable (NTSC)
Audio S/N Ratio TYP 50 dB
GENERAL  
Power NTSC : 117V AC/60Hz/7W or 220V AC/50Hz
Requirement PAL-B : 220V AC/50Hz/7WPAL-D (OIRT available):220V AC/50Hz/7W
Auxiliary AC Outlet NTSC : 117V AC or 220V AC/600WPAL-B : 220V AC/600WPAL-D (OIRT available):220V AC/600W
Temperature Range 0 ~ 50 ℃
Connectors RF In, Video Out, Audio Out and MPX Out(All F-Type on Rear Panel).
Real Size of the unit 482 (W) x 76 (D) x 44.5 (H) mm
Measurement 520 (W) x 120(D) x 66(H) mm
Packing 1 Set / Inner Box, Gross Weight: 1.82Kgs

 

Bình luận

Hổ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 0932208189

Thành Phố Hà Nội

Thành Phố Hà Nội - 0433603298

Thành Phố Hồ Chí Minh

Thành Phố Hồ Chí Minh - 08 3890 9282

Email: pacificvietnam.com.vn@gmail.com

Email: pacificvietnam.com.vn@gmail.com

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 12
  • Hôm nay 133
  • Hôm qua 443
  • Trong tuần 576
  • Trong tháng 10,626
  • Tổng cộng 660,021

Đối tác vàng

Top

   (0)