Hổ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 0932208189

Thành Phố Hà Nội

Thành Phố Hà Nội - 0433603298

Thành Phố Hồ Chí Minh

Thành Phố Hồ Chí Minh - 08 3890 9282

Email: pacificvietnam.com.vn@gmail.com

Email: pacificvietnam.com.vn@gmail.com

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 35
  • Hôm nay 310
  • Hôm qua 578
  • Trong tuần 1,938
  • Trong tháng 7,064
  • Tổng cộng 596,830

Bộ điều chế Winersat WSM 360SL

(4.9 - 97 đánh giá)

WSM 360SL

Winersat

12 tháng

Bộ điều chế Winersat WSM 360SL

2,700,000 đ

2,700,000 đ

MUA NGAY

Bộ điều chế Winersat  WSM 360SL

Bộ điều chế Winersat  WSM 360SL: Chuyển đổi tín hiệu Video/Audio sang tín hiệu RF.

Bộ điều chế Winersat  WSM 360SL: Ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV; chèn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà, khách sạn…..

Bộ điều chế Winersat  WSM 360SL: Tín hiệu ra đạt 115dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản, tín hiệu tới các tivi đẹp, rõ nét.

Bộ điều chế Winersat  WSM 360SL:Tần số ra được fix cố định trước khi xuất xưởng.

Bộ điều chế Winersat  WSM 360SL:Thiết bị nhập khẩu chính thức, có đầy đủ giấy chứng nhận C/O, C/Q.

  • Điều chế/ Modulator
  • Model : WSM - 360SL
  • Thượng hiệu: Winersat
  • Xuất xứ : Taiwan
  • Tình trạng : Hàng có sẵn


 Thông số kỹ thuật của sản phẩm như sau : 

 Features

 Front Panel Control, Easy To Operate High Output Level, Low Spurious Adjacent Channel Capability PLL Synthesized Channel Control

With SAW Filter for Accurate Side Band Response and High Adjacent Rejection

Spurious Harmonics 60dB down

Low Out-Of Band Noise for Multiple Modulator Installation Video Modulation And Audio Deviation Level Adjustable Overmodulation Indicator

Sound Carrier Level Adjustable

Field Defeatable Audio Pre-emphasis for BTSC Stereo / Mono Baseband Inputs

High VSB Attenuation

Meets F.C.C Offset and Accuracy Requirement Built-in Power Supply for Easy Installation 19” EIA Rack Mountable

 Specifications

RF  
Output Frequency Range 45 ~ 860 MHzNTSC : CH 2~4, 7~13, A-1~A-5, A~XXX, 87~135.PAL-B/G : CH 
  E2~E12, S1~S41, X~Z+2, 21~69 (UHF).PAL-D/K : CH DS1~DS56, Z1~Z42, 
  DS13~DS56.PAL-D/K CH DS1~DS56, Z1~Z42, DS13~DS56
Output Level 60dBmV Typical
Output Level Range 20dB continuously Adjustable
Spurious Harmonics 60dB below Video Carrier
Video / Audio Carrier Ratio -9 ~ -30dB continuously Adjustable
Frequency Accuracy / ± 5KHz Standard Channels, ± 3KHz
Stability FCC 21006 Offsets
RF Output Return Loss 16dB Min.
IF  
Output Level 28dBmV (Video Carrier)
Video IF Carrier NTSC : 45.75 MHz
Frequency PAL-B/G : 38.9 MHzPAL-D/K : 38 MHz
Audio IF Carrier Frequency NTSC : 41.25 MHzPAL-B/G : 33.4 MHzPAL-D/K : 31.5 MHz
Output Return Loss 16dB
Input Return Loss 12dB
VIDEO  
Input Level 1.0Vp-p for 87.5% Mod.
Input Return Loss 18dB
Video S / N Ratio 60dB
Differential Gain 0.2dB for 87.5% Mod.
Differential Phase 1° for 87.5% Mod.
Overmodulation LED Indicator Set @ 87.5%, Adjustable to 90% Typical
AUDIO  
Input Impedance 10K Ω Unbalanced
Input Level 140mVp-p for ± 25KHz Dev.
Audio Frequency NTSC : 4.5MHz ± 1KHz above VideoPAL-B/G: 5.5MHz ± 1KHz above Video PAL-D/K: 
  6.5MHz ± 1KHz above Video
Overmodulation LED Indicator 25KHz ± 2KHz
Pre-emphasis NTSC : 75µsPAL-B/G: 50µsPAL-D/K: 50µs
Audio Frequency Response ± 1dB
GENERAL  
Power Requirement 220V AC / 50Hz or 110V AC/60Hz90 ~ 260V AC switching 50/60Hz (optional).
Temperature Range 0~50 ℃
Rear Panel RCA Type : Audio In
Connectors F-Type : Video In , RF Out, IF In, IF Out.
Real Size of the unit 482 (W) x 283 (D) x 44.5 (H) mm
Measurement 537 (W) x 325 (D) x 85 (H) mm
Packing 1 Set / Inner Box, Gross weight: 2.73Kg


Bình luận

Đối tác vàng

Top

   (0)